BeDict Logo

split

/splɪt/
Hình ảnh minh họa cho split: Ép dọc, ép ngang.
 - Image 1
split: Ép dọc, ép ngang.
 - Thumbnail 1
split: Ép dọc, ép ngang.
 - Thumbnail 2
noun

Các hoạt náo viên luyện tập ép dọc và ép ngang mỗi chiều sau giờ học.

Hình ảnh minh họa cho split: Chia tách thành cổ phiếu ưu đãi và cổ phiếu phổ thông.
adjective

Chia tách thành cổ phiếu ưu đãi và cổ phiếu phổ thông.

Công ty thông báo về việc chia tách cổ phiếu phổ thông của mình, tạo ra các cổ phiếu ưu đãi và cổ phiếu phổ thông trả sau mới.