Hình nền cho split
BeDict Logo

split

/splɪt/

Định nghĩa

noun

Vết nứt, khe nứt.

Ví dụ :

Chiếc bình có một vết nứt nhỏ chạy dọc theo thân bình.
noun

Ví dụ :

Người thợ da cẩn thận lạng tấm da thành ba lớp da (splits) riêng biệt trước khi bắt đầu quy trình làm áo khoác mới.
noun

Ví dụ :

Các hoạt náo viên luyện tập ép dọc và ép ngang mỗi chiều sau giờ học.
noun

Chẻ ngón.

Ví dụ :

"He’s got a nasty split."
Anh ta có cú chẻ ngón rất khó chịu đấy.
noun

Ví dụ :

Cú ném đầu tiên bị dính "kèo trái banh" (hai hay nhiều pin còn đứng, nhưng giữa chúng có pin đã bị đổ) khiến cô ấy phải cố gắng hơn trong lượt tiếp theo.
noun

Ví dụ :

Bố tôi mua một chai sâm panh lớn, và chúng ta sẽ cùng nhau uống một chai nhỏ (split).
verb

Ví dụ :

"Boston split with Philadelphia in a doubleheader, winning the first game 3-1 before losing 2-0 in the nightcap."
Trong trận đấu đôi, Boston đã chia điểm với Philadelphia, thắng trận đầu với tỷ số 3-1 trước khi thua 0-2 ở trận sau.
adjective

Chia tách thành cổ phiếu ưu đãi và cổ phiếu phổ thông.

Ví dụ :

Công ty thông báo về việc chia tách cổ phiếu phổ thông của mình, tạo ra các cổ phiếu ưu đãi và cổ phiếu phổ thông trả sau mới.