adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Rộng, bao quát, toàn diện. Comprehensive in scope or extent. Ví dụ : "an expansive research work" Một công trình nghiên cứu rộng lớn và bao quát. range amount area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hớn hở, Cởi mở, Hoạt bát. Talkative and sociable. Ví dụ : "After a few cups of coffee, my usually quiet coworker became surprisingly expansive, telling me all about his weekend. " Sau vài tách cà phê, người đồng nghiệp vốn ít nói của tôi trở nên hoạt bát hẳn ra, kể cho tôi nghe tất tần tật về cuối tuần của anh ấy. character person communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có thể mở rộng, Dễ mở rộng. Able to be expanded. Ví dụ : "The bakery uses an expansive dough recipe, allowing them to make many loaves of bread from just one batch. " Tiệm bánh dùng một công thức làm bột dễ mở rộng, nhờ đó họ có thể làm nhiều ổ bánh mì từ chỉ một mẻ bột. area space Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Rộng lớn, bao la, có tính mở rộng. Exhibiting expansivity. Ví dụ : "The company has an expansive vision for growth, planning to open new branches in every major city. " Công ty có một tầm nhìn rộng lớn cho sự tăng trưởng, dự định mở chi nhánh mới ở mọi thành phố lớn. attitude character mind quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc