Hình nền cho safecracker
BeDict Logo

safecracker

/ˈseɪfˌkrækər/

Định nghĩa

noun

Thợ phá khóa, người phá khóa.

Ví dụ :

Cảnh sát nghi ngờ một thợ phá khóa đã đột nhập vào ngân hàng trong đêm.