noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thợ phá khóa, người phá khóa. One who breaks into safes. Ví dụ : "The police suspected a safecracker had broken into the bank overnight. " Cảnh sát nghi ngờ một thợ phá khóa đã đột nhập vào ngân hàng trong đêm. police job person property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc