noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xương đùi. A thighbone. Ví dụ : "The doctor said the break in his femur would take at least six weeks to heal. " Bác sĩ nói rằng vết gãy xương đùi của anh ấy sẽ cần ít nhất sáu tuần để lành. anatomy body medicine physiology organ part human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đốt đùi. The middle segment of the leg of an insect, between the trochanter and the tibia. Ví dụ : "The entomologist pointed to the insect's leg diagram, explaining that the femur is the segment between the trochanter and the tibia. " Nhà côn trùng học chỉ vào sơ đồ chân côn trùng, giải thích rằng đốt đùi là đoạn nằm giữa đốt chuyển và đốt chày. insect anatomy biology animal part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xương đùi (của côn trùng), đốt chân (của côn trùng). A segment of the leg of an arachnid. Ví dụ : "The scientist carefully examined the spider's femur under the microscope, noting its tiny hairs. " Nhà khoa học cẩn thận kiểm tra đốt chân của con nhện dưới kính hiển vi, ghi chép lại những sợi lông tơ nhỏ xíu trên đó. anatomy animal part biology science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc