noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Két sắt, Hòm sắt. A box, usually made of metal, in which valuables can be locked for safekeeping. Ví dụ : "The hotel room had two safes where guests could store their passports and jewelry. " Phòng khách sạn có hai két sắt để khách có thể cất giữ hộ chiếu và đồ trang sức. property business item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bao cao su. A condom. Ví dụ : "He always keeps a few safes in his wallet for emergencies. " Anh ấy luôn giữ vài cái bao cao su trong ví cho những lúc cần dùng đến. medicine sex body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tủ đựng thức ăn chống côn trùng, tủ đựng thức ăn bảo quản. A ventilated or refrigerated chest or closet for securing provisions from noxious animals or insects. Ví dụ : ""Before refrigerators were common, families used safes to keep milk and butter cool and protected from flies." " Trước khi tủ lạnh trở nên phổ biến, các gia đình thường dùng tủ đựng thức ăn chống côn trùng để giữ sữa và bơ mát và không bị ruồi nhặng bu. food item utensil utility architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xe đạp an toàn. A safety bicycle. Ví dụ : "My grandfather prefers riding his old high-wheeler bicycle, but I find the newer safes much easier to balance on. " Ông tôi thích đi chiếc xe đạp bánh lớn kiểu cũ, nhưng tôi thấy mấy chiếc xe đạp an toàn đời mới dễ giữ thăng bằng hơn nhiều. vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bảo vệ, giữ an toàn. To make something safe. Ví dụ : "The company safes the sensitive customer data with strong encryption. " Công ty bảo vệ dữ liệu khách hàng nhạy cảm bằng cách mã hóa mạnh mẽ, giúp giữ an toàn cho thông tin đó. action condition quality value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc