Hình nền cho safes
BeDict Logo

safes

/seɪfs/

Định nghĩa

noun

Két sắt, Hòm sắt.

Ví dụ :

Phòng khách sạn có hai két sắt để khách có thể cất giữ hộ chiếu và đồ trang sức.
noun

Tủ đựng thức ăn chống côn trùng, tủ đựng thức ăn bảo quản.

Ví dụ :

Trước khi tủ lạnh trở nên phổ biến, các gia đình thường dùng tủ đựng thức ăn chống côn trùng để giữ sữa và bơ mát và không bị ruồi nhặng bu.