Hình nền cho breaks
BeDict Logo

breaks

/bɹeɪks/

Định nghĩa

noun

Sự vỡ, sự gãy, mảnh vỡ.

Ví dụ :

Xương đùi bị gãy làm đôi rất gọn nên có lẽ sẽ lành nhanh thôi.
noun

Trốn thoát, sự trốn thoát.

Ví dụ :

"It was a clean break."
Đó là một cuộc trốn thoát dứt khoát.
noun

Ngắt dòng, phân cách dòng.

Ví dụ :

Sinh viên đó đã dùng bút dạ quang để đánh dấu những chỗ ngắt dòng, giúp dễ dàng nhận biết các đoạn văn riêng biệt trong bài luận.
noun

Ví dụ :

Lập trình viên đã đặt vài điểm dừng trong mã để kiểm tra xem các phép tính có chính xác không.
noun verb

Sự gián đoạn, giờ giải lao.

:

Ví dụ :

Người công nhân xây dựng thường có những giờ giải lao ngắn để nghỉ ngơi và uống nước.
noun

Ví dụ :

Gia đình giàu có đến buổi dã ngoại trên chiếc xe mui trần bốn bánh lớn của họ, được kéo bởi một đội ngựa hoàn hảo, người đánh xe ngồi trên cao phía trước.
noun

Hàm thiếc.

Ví dụ :

Người huấn luyện ngựa giàu kinh nghiệm thích dùng nhiều loại hàm thiếc nhẹ nhàng hơn, chỉ dùng hàm thiếc mạnh cho những con ngựa có miệng quá khỏe hoặc tính khí bướng bỉnh đặc biệt.
noun

Ví dụ :

Vượt qua điểm ngắt âm một cách mượt mà là một trong những bài học đầu tiên mà người chơi clarinet trẻ tuổi cần phải nắm vững.
noun

Bờ dốc, vách đá, hẻm núi.

Ví dụ :

Chuyến đi thuyền đưa chúng tôi qua những đoạn sông đẹp nhất, bao gồm cả những khu vực bờ dốc ấn tượng với vách đá cao và các khối đá kỳ vĩ.
noun

Đoạn nhạc ngắt quãng, Đoạn break, Phần nhạc break.

Ví dụ :

Dj kéo dài bài hát bằng những đoạn break dài, tạo nhiều thời gian cho vũ công thể hiện những động tác đẹp nhất của họ.
verb

Ví dụ :

Lập trình viên dừng chương trình ở dòng 25 để kiểm tra giá trị của biến "count" trước khi nó được sử dụng.