verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghi ngờ, hoài nghi, phỏng đoán. To imagine or suppose (something) to be true, or to exist, without proof. Ví dụ : "to suspect the presence of disease" Nghi ngờ có bệnh. mind action police law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghi ngờ, hoài nghi. To distrust or have doubts about (something or someone). Ví dụ : "to suspect the truth of a story" Nghi ngờ tính xác thực của một câu chuyện. mind attitude character emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghi ngờ, tình nghi. To believe (someone) to be guilty. Ví dụ : "I suspect him of being the thief." Tôi nghi ngờ hắn ta là tên trộm. police guilt law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghi ngờ, hoài nghi. To have suspicion. Ví dụ : "The police suspected him of robbing the bank, but they didn't have enough proof. " Cảnh sát nghi ngờ anh ta đã cướp ngân hàng, nhưng họ không có đủ bằng chứng. police law action mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kính trọng, tôn trọng, ngưỡng mộ. To look up to; to respect. Ví dụ : "Sentence: "The younger students suspected the headmaster for his fair treatment and years of service." " Các em học sinh nhỏ tuổi kính trọng thầy hiệu trưởng vì sự công bằng và những năm tháng cống hiến của thầy. attitude value moral character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị nghi, đáng nghi, tình nghi. Believed to be a cause or at fault. Ví dụ : "Bring in the suspected vandal." Hãy đưa tên phá hoại tình nghi kia vào đây. police law guilt Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc