noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khách, khách mời. A recipient of hospitality, specifically someone staying by invitation at the house of another. Ví dụ : "The guests were let in by the butler." Những vị khách mời được quản gia mở cửa cho vào nhà. person family society entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khách trọ, khách thuê phòng. A patron or customer in a hotel etc. Ví dụ : "The hotel staff made sure the guests had everything they needed for a comfortable stay. " Nhân viên khách sạn đảm bảo rằng khách trọ/khách thuê phòng có mọi thứ họ cần để có một kỳ nghỉ thoải mái. business service job person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khách, khách mời. An invited visitor or performer to an institution or to a broadcast. Ví dụ : "The guest for the broadcast was a leading footballer." Khách mời của chương trình phát sóng là một cầu thủ bóng đá hàng đầu. person entertainment media event communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khách, người dùng tạm thời. A user given temporary access to a system despite not having an account of their own. Ví dụ : "The library computer allows guests to use the internet for one hour. " Máy tính ở thư viện cho phép khách – những người dùng tạm thời không có tài khoản riêng – sử dụng internet trong một giờ. computing system internet technology technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khách không mời mà đến, vật cộng sinh. Any insect that lives in the nest of another without compulsion and usually not as a parasite. Ví dụ : "The ant colony had many guests of different beetle species, peacefully living amongst them and sharing their food. " Tổ kiến đó có rất nhiều "khách không mời mà đến" thuộc nhiều loài bọ cánh cứng khác nhau, chúng sống hòa bình với kiến và cùng nhau chia sẻ thức ăn. insect animal biology organism nature ecology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khách trọ, vật chủ. An inquiline. Ví dụ : "The small barnacles were unwelcome guests living inside the empty snail shell. " Những con hà nhỏ là những vật chủ không được chào đón, sống bên trong vỏ ốc sên trống rỗng. animal organism biology nature insect Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khách mời, xuất hiện với vai trò khách mời. To appear as a guest, especially on a broadcast Ví dụ : "The famous chef will guest on the morning talk show next week to share his new recipe. " Tuần tới, vị đầu bếp nổi tiếng sẽ xuất hiện với vai trò khách mời trên chương trình trò chuyện buổi sáng để chia sẻ công thức mới của mình. media entertainment communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khách mời, tham gia với tư cách khách mời. As a musician, to play as a guest, providing an instrument that a band/orchestra does not normally have in its line up (for instance, percussion in a string band) Ví dụ : "The bluegrass band decided to guest a tuba player for their upcoming concert to add a unique sound. " Để tạo thêm âm thanh độc đáo, ban nhạc bluegrass quyết định mời một nghệ sĩ tuba đến biểu diễn trong buổi hòa nhạc sắp tới của họ. music entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếp đãi, mời. To receive or entertain hospitably. Ví dụ : "We are planning to guests our relatives for the holidays this year. " Năm nay chúng tôi định mời họ hàng đến nhà chơi và tiếp đãi họ thật chu đáo trong dịp lễ. entertainment family culture society tradition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc