Hình nền cho guests
BeDict Logo

guests

/ɡɛsts/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"The guests were let in by the butler."
Những vị khách mời được quản gia mở cửa cho vào nhà.
noun

Khách không mời mà đến, vật cộng sinh.

Ví dụ :

Tổ kiến đó có rất nhiều "khách không mời mà đến" thuộc nhiều loài bọ cánh cứng khác nhau, chúng sống hòa bình với kiến và cùng nhau chia sẻ thức ăn.
verb

Khách mời, xuất hiện với vai trò khách mời.

Ví dụ :

Tuần tới, vị đầu bếp nổi tiếng sẽ xuất hiện với vai trò khách mời trên chương trình trò chuyện buổi sáng để chia sẻ công thức mới của mình.
verb

Khách mời, tham gia với tư cách khách mời.

Ví dụ :

Để tạo thêm âm thanh độc đáo, ban nhạc bluegrass quyết định mời một nghệ sĩ tuba đến biểu diễn trong buổi hòa nhạc sắp tới của họ.