BeDict Logo

disease

/dɪˈziːz/ /dɪˈziz/
Hình ảnh minh họa cho disease: Bệnh, căn bệnh, chứng bệnh.
 - Image 1
disease: Bệnh, căn bệnh, chứng bệnh.
 - Thumbnail 1
disease: Bệnh, căn bệnh, chứng bệnh.
 - Thumbnail 2
noun

Mấy cây cà chua bị một loại bệnh gì đó khiến lá lốm đốm và quả thì teo tóp lại.

Hình ảnh minh họa cho disease: Bệnh hoạn, tệ nạn.
noun

Bầu không khí chính trị hiện tại là một tệ nạn đáng lo ngại trong xã hội chúng ta, ảnh hưởng đến các mối quan hệ và lòng tin.