Hình nền cho schoolwork
BeDict Logo

schoolwork

/ˈskuːlˌwɜːk/ /ˈskulˌwɝk/

Định nghĩa

noun

Bài vở, công việc học tập.

Ví dụ :

"Maria couldn't go to the park because she had to finish her schoolwork. "
Maria không thể đi công viên vì cô ấy phải làm xong bài vở ở trường.