noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bài vở, công việc học tập. Work done for school, including both in class and homework. Ví dụ : "Maria couldn't go to the park because she had to finish her schoolwork. " Maria không thể đi công viên vì cô ấy phải làm xong bài vở ở trường. education work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc