Hình nền cho plains
BeDict Logo

plains

/pleɪnz/

Định nghĩa

noun

Đồng bằng, thảo nguyên.

Ví dụ :

Có nhiều loài hoa dại mọc trên cánh đồng này, một vùng đất trống trải không có cây cối hay nhà cửa.
noun

Sân đấu, đấu trường.

Ví dụ :

Giải đấu trò chơi điện tử hàng năm sẽ được tổ chức tại đấu trường cạnh tranh, nơi các game thủ chiến đấu để giành giải thưởng cao nhất.
noun

Đồng bằng, bình nguyên.

Ví dụ :

Bài giảng của thầy giáo về lịch sử miền Tây nước Mỹ đầy rẫy những lối nói sáo rỗng, quen thuộc về việc mở rộng lãnh thổ về phía tây.
noun

Vùng, miền.

Ví dụ :

Khi làm việc với biểu tượng cảm xúc, lập trình viên cần hiểu cách chúng được sắp xếp trong các vùng khác nhau của tiêu chuẩn Unicode để hiển thị chúng một cách chính xác.
noun

Ví dụ :

Khi đi dạo qua đồng cỏ, chúng tôi thấy vài con bướm giáp, dễ dàng nhận ra nhờ kiểu bay chậm rãi lượn lờ của chúng, đang bay lượn giữa những bông hoa dại.
noun

Bướm Bindahara phocides.

The butterfly Bindahara phocides, family Lycaenidae, of Asia and Australasia.

Ví dụ :

"While spotting butterflies in the open plains of Southeast Asia, a researcher observed the Bindahara phocides, a member of the Lycaenidae family. "
Trong lúc quan sát các loài bướm ở những vùng đồng bằng rộng lớn của Đông Nam Á, một nhà nghiên cứu đã bắt gặp loài bướm Bindahara phocides thuộc họ Lycaenidae.