noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ cho thuê, vật cho thuê. Something that is rented. Ví dụ : "The apartment is a rental, so we have to pay rent every month. " Căn hộ này là đồ cho thuê, nên chúng ta phải trả tiền thuê nhà mỗi tháng. property business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiền thuê, khoản tiền thuê. The payment made to rent something. Ví dụ : "The rental for the apartment was $1,500 per month. " Tiền thuê căn hộ này là 1.500 đô la mỗi tháng. property finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho thuê, dịch vụ cho thuê. A business that rents out something to its customers. Ví dụ : "The local video game rental charges a small fee per day for each game. " Cửa hàng cho thuê băng đĩa trò chơi điện tử ở địa phương tính một khoản phí nhỏ mỗi ngày cho mỗi trò chơi. business service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Việc thuê, sự thuê. An act of renting. Ví dụ : "The rental of the school auditorium was finalized for the upcoming drama performance. " Việc thuê hội trường của trường cho buổi biểu diễn kịch sắp tới đã được hoàn tất. property business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cầu thủ cho thuê ngắn hạn. A player traded to a team with a year or less on his contract Ví dụ : "The team acquired a valuable rental player in the trade. " Đội bóng đã có được một cầu thủ cho thuê ngắn hạn giá trị trong vụ trao đổi này. sport business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuê, cho thuê. Relating to rent. Ví dụ : "The rental property was located near the school. " Bất động sản cho thuê này nằm gần trường học. property finance business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho thuê, Thuê mướn. Relating to renting. Ví dụ : "The rental apartment was small but conveniently located near the school. " Căn hộ cho thuê này tuy nhỏ nhưng lại có vị trí rất thuận tiện, gần trường học. property business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc