noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bảng hiệu, biển quảng cáo. A board carrying a sign, or on which signs may be posted. Ví dụ : "The restaurant owner hung a new signboard outside his door advertising the daily specials. " Ông chủ nhà hàng treo một cái biển hiệu mới trước cửa để quảng cáo các món đặc biệt hàng ngày. sign communication building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc