Hình nền cho posted
BeDict Logo

posted

/pəʊstɪd/ /poʊstɪd/

Định nghĩa

verb

Dán, niêm yết.

Ví dụ :

Cấm dán quảng cáo.
verb

Gửi, bỏ thư.

Ví dụ :

Thư từ được gửi trước 7 giờ tối trong khu vực trung tâm thương mại và trước 5 giờ chiều ngoài khu vực trung tâm thương mại sẽ được phát vào ngày làm việc tiếp theo.