noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dấu hiệu, biển báo. (sometimes also used uncountably) A visible indication. Ví dụ : "I gave them a thumbs-up sign." Tôi giơ ngón tay cái lên, ra hiệu cho họ biết là ổn. sign communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dấu vết. Physical evidence left by an animal. Ví dụ : "The hunters found deer sign at the end of the trail." Ở cuối con đường mòn, những người thợ săn đã tìm thấy dấu vết của hươu. animal environment nature biology ecology sign Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dấu hiệu, biển báo. A clearly visible object, generally flat, bearing a short message in words or pictures. Ví dụ : "I missed the sign at the corner so I took the wrong turn." Tôi đã không để ý cái biển báo ở góc đường nên rẽ nhầm rồi. communication sign traffic item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điềm lạ, dấu lạ, phép lạ. A wonder; miracle; prodigy. Ví dụ : "The unexpected recovery of the injured bird was seen by many as one of the signs that a miracle had occurred. " Việc con chim bị thương hồi phục bất ngờ được nhiều người xem như một trong những dấu lạ cho thấy một phép lạ đã xảy ra. phenomena supernatural theology religion sign Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cung hoàng đạo, dấu hiệu chiêm tinh. An astrological sign. Ví dụ : ""My friend told me she is really compatible with people who have earth signs like Taurus or Virgo." " Bạn tôi nói cô ấy rất hợp với những người thuộc cung hoàng đạo nhóm Đất, ví dụ như cung Kim Ngưu hoặc Xử Nữ. astrology sign Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dấu, ký hiệu. Positive or negative polarity, as denoted by the + or - sign. Ví dụ : "I got the magnitude right, but the sign was wrong." Tôi tính đúng độ lớn rồi, nhưng lại sai dấu (+ hoặc -). math sign number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dấu hiệu, ký hiệu ngôn ngữ, ngôn ngữ ký hiệu. A specific gesture or motion used to communicate by those with speaking or hearing difficulties; now specifically, a linguistic unit in sign language equivalent to word in spoken languages. Ví dụ : "My sister uses sign language at school to communicate with her classmates. She learned the signs for "hello," "goodbye," and "thank you." " Ở trường, em gái tôi dùng ngôn ngữ ký hiệu để giao tiếp với các bạn cùng lớp. Em ấy đã học các ký hiệu ngôn ngữ cho "xin chào", "tạm biệt" và "cảm ơn". communication sign language linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngôn ngữ ký hiệu. Sign language in general. Ví dụ : "Many deaf people use signs to communicate. " Nhiều người khiếm thính dùng ngôn ngữ ký hiệu để giao tiếp. language sign communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điềm báo, dấu hiệu. An omen. Ví dụ : "The dark clouds were ominous signs of the coming storm. " Những đám mây đen là điềm báo chẳng lành của cơn bão sắp đến. supernatural astrology religion sign mythology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dấu hiệu, triệu chứng (thực thể). A property of the body that indicates a disease and, unlike a symptom, is unlikely to be noticed by the patient. Ví dụ : "The doctor noticed several signs of jaundice, such as yellowing of the eyes, even though the patient hadn't noticed anything unusual. " Bác sĩ nhận thấy một vài dấu hiệu của bệnh vàng da, chẳng hạn như mắt bị vàng, mặc dù bệnh nhân không hề nhận ra điều gì bất thường. medicine body disease sign physiology sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dấu hiệu, biểu tượng. A military emblem carried on a banner or standard. Ví dụ : "The soldiers marched proudly, their regimental signs waving in the wind. " Những người lính diễu hành một cách đầy tự hào, những biểu tượng trung đoàn của họ tung bay trong gió. military war heraldry sign Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ký tên, đánh dấu. To make a mark Ví dụ : "Please sign your name at the bottom of the page. " Làm ơn ký tên vào cuối trang nhé. sign mark Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm dấu thánh giá. To make the sign of the cross Ví dụ : "Before eating his lunch, the little boy signs himself quickly, then says grace. " Trước khi ăn trưa, cậu bé làm dấu thánh giá vội vàng rồi đọc lời cầu nguyện tạ ơn. ritual religion theology culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Báo hiệu, chỉ ra, cho thấy. To indicate Ví dụ : "The teacher signs the student's report card to show that she has read and approved it. " Giáo viên ký tên vào học bạ của học sinh để cho thấy cô ấy đã đọc và chấp thuận nó. communication sign language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc