noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khuyến mãi, giảm giá, ưu đãi đặc biệt. A reduction in consumer cost (usually for a limited time) for items or services rendered. Ví dụ : "The restaurant is always crowded on Tuesdays because of their lunch specials. " Nhà hàng lúc nào cũng đông khách vào thứ ba vì có chương trình khuyến mãi đặc biệt cho bữa trưa. business economy commerce finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Món đặc biệt, món khuyến mãi. One of a rotation of meals systematically offered for a lower price at a restaurant. Ví dụ : ""I always check the restaurant's website on weekdays to see what the lunch specials are." " Tôi luôn kiểm tra trang web của nhà hàng vào các ngày trong tuần để xem có món đặc biệt nào cho bữa trưa không. food service business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Số đặc biệt, chương trình đặc biệt. Unusual or exceptional episode of a series. Ví dụ : "Did you see the Christmas special?" Bạn đã xem số đặc biệt Giáng Sinh chưa? media entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cảnh sát viên đặc biệt, đặc cảnh. A special constable. Ví dụ : "The rural town relies on a few regular officers and several specials to maintain law and order on weekends. " Thị trấn nông thôn này dựa vào một vài cảnh sát viên chính quy và một số cảnh sát viên đặc biệt để duy trì trật tự và luật pháp vào cuối tuần. police job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyến đặc biệt, suất đặc biệt. Anything that is not according to normal practice, plan, or schedule, as an unscheduled run of transportation that is normally scheduled. Ví dụ : "Because of the snowstorm, the bus company ran specials to help people get home safely. " Vì bão tuyết lớn, công ty xe buýt đã cho chạy những chuyến đặc biệt để giúp mọi người về nhà an toàn. plan service organization traffic business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuốc đặc trị, thuốc hiếm. Any unlicensed medicine produced or obtained for a specific individual patient. Ví dụ : "The pharmacist had to order several specials because the patient's rare allergy meant commercially available medications wouldn't work. " Dược sĩ phải đặt mua vài loại thuốc đặc trị vì bệnh nhân bị dị ứng hiếm gặp, khiến các loại thuốc bán sẵn trên thị trường không có tác dụng. medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phóng viên đặc biệt, đặc phái viên. A correspondent; a journalist sent to the scene of an event to report back. Ví dụ : "The news network sent specials to cover the aftermath of the hurricane. " Mạng lưới tin tức đã cử các phóng viên đặc biệt đến đưa tin về hậu quả của cơn bão. media person job writing communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tin đặc biệt, bài đặc biệt. A dispatch sent back by a special correspondent. Ví dụ : "The newspaper published several specials from their reporter embedded with the troops in the conflict zone. " Tờ báo đã đăng tải nhiều bài đặc biệt của phóng viên thường trú của họ đang hoạt động cùng với quân đội trong vùng xung đột. media communication world writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đèn chiếu, đèn spotlight, hiệu ứng ánh sáng đặc biệt. A light that illuminates a specific person or thing on the stage. Ví dụ : "During the play, the specials highlighted the main character as she delivered her powerful monologue. " Trong vở kịch, những đèn chiếu tập trung vào nhân vật chính khi cô ấy đọc diễn văn độc thoại đầy cảm xúc của mình. entertainment stage art technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trông nom đặc biệt, chăm sóc đặc biệt, theo dõi sát sao. (nursing) To supervise a patient one-on-one. Ví dụ : "Because Mrs. Davis was confused after surgery, the nurse had to specials her for the entire night. " Vì bà Davis bị lú lẫn sau phẫu thuật, y tá phải chăm sóc đặc biệt bà ấy suốt cả đêm. medicine service job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc