BeDict Logo

specials

/ˈspɛʃəlz/ /ˈspɛʃl̩z/
Hình ảnh minh họa cho specials: Chuyến đặc biệt, suất đặc biệt.
noun

Vì bão tuyết lớn, công ty xe buýt đã cho chạy những chuyến đặc biệt để giúp mọi người về nhà an toàn.

Hình ảnh minh họa cho specials: Thuốc đặc trị, thuốc hiếm.
noun

Thuốc đặc trị, thuốc hiếm.

Dược sĩ phải đặt mua vài loại thuốc đặc trị vì bệnh nhân bị dị ứng hiếm gặp, khiến các loại thuốc bán sẵn trên thị trường không có tác dụng.