Hình nền cho specials
BeDict Logo

specials

/ˈspɛʃəlz/ /ˈspɛʃl̩z/

Định nghĩa

noun

Khuyến mãi, giảm giá, ưu đãi đặc biệt.

Ví dụ :

"The restaurant is always crowded on Tuesdays because of their lunch specials. "
Nhà hàng lúc nào cũng đông khách vào thứ ba vì có chương trình khuyến mãi đặc biệt cho bữa trưa.
noun

Chuyến đặc biệt, suất đặc biệt.

Ví dụ :

Vì bão tuyết lớn, công ty xe buýt đã cho chạy những chuyến đặc biệt để giúp mọi người về nhà an toàn.
noun

Thuốc đặc trị, thuốc hiếm.

Ví dụ :

Dược sĩ phải đặt mua vài loại thuốc đặc trị vì bệnh nhân bị dị ứng hiếm gặp, khiến các loại thuốc bán sẵn trên thị trường không có tác dụng.
noun

Đèn chiếu, đèn spotlight, hiệu ứng ánh sáng đặc biệt.

Ví dụ :

Trong vở kịch, những đèn chiếu tập trung vào nhân vật chính khi cô ấy đọc diễn văn độc thoại đầy cảm xúc của mình.