BeDict Logo

commute

/kəˈmjuːt/
Hình ảnh minh họa cho commute: Đi làm, di chuyển đi làm.
 - Image 1
commute: Đi làm, di chuyển đi làm.
 - Thumbnail 1
commute: Đi làm, di chuyển đi làm.
 - Thumbnail 2
verb

đổi thuế thập phân thành tiền thuê đất với một khoản tiền nhất định; đổi tiền thuê chợ theo giá thị trường thành một khoản phí trả trước; đổi tiền vé đi lại hàng ngày thành vé tháng.

Hình ảnh minh họa cho commute: Giao hoán
 - Image 1
commute: Giao hoán
 - Thumbnail 1
commute: Giao hoán
 - Thumbnail 2
verb

Hai ma trận có cùng một tập hợp các vectơ riêng khi và chỉ khi chúng giao hoán được (tức là, thứ tự nhân của chúng không ảnh hưởng đến kết quả).