sign
Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

quenellenoun
/kəˈnɛl/
Cử chỉ quenelle, động tác quenelle.

barber polenoun
/ˈbɑːrbər poʊl/
Cột hiệu cắt tóc, cột đèn tiệm hớt tóc.

significationnoun
/ˌsɪɡnɪfɪˈkeɪʃən/
Ý nghĩa, sự biểu thị, tầm quan trọng.

semiologynoun
/ˌsɛmiˈɒlədʒi/ /ˌsiːmiˈɒlədʒi/
Ký hiệu học
"The professor explained how semiology helps us understand the hidden meanings in advertisements, like how a particular color might represent a certain feeling. "
Giáo sư giải thích cách ký hiệu học giúp chúng ta hiểu những ý nghĩa ẩn chứa trong quảng cáo, ví dụ như một màu sắc cụ thể có thể tượng trưng cho một cảm xúc nhất định.















