Hình nền cho post
BeDict Logo

post

/pəʊst/ /poʊst/

Định nghĩa

noun

Cột, trụ.

Ví dụ :

"ram a post into the ground"
Đóng một cái cọc xuống đất.
noun

Ví dụ :

Cột cửa hàng tạp hóa ấy ghi đầy một danh sách dài các khoản nợ của khách, mỗi khoản đều được đánh dấu bằng phấn.
noun

Ví dụ :

Người đưa thư trạm đã giao bức thư quan trọng đến trạm liên lạc tiếp theo trên tuyến đường thư tín hoàng gia.
verb

Đi bằng trạm ngựa, đi ngựa trạm.

Ví dụ :

Người đưa tin của nhà vua phải đi ngựa trạm khắp đất nước để chuyển thông điệp khẩn cấp đến nữ hoàng.
verb

Gửi, bỏ thư.

Ví dụ :

Thư từ được gửi (bỏ thư) trước 7 giờ tối trong khu trung tâm thương mại và trước 5 giờ chiều bên ngoài khu trung tâm thương mại sẽ được phát vào ngày làm việc tiếp theo.