verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiên đoán, bói toán. To divine; foretell Ví dụ : "The fortune teller claimed to spae my future, but I didn't believe her predictions. " Bà thầy bói tuyên bố có thể tiên đoán tương lai của tôi, nhưng tôi không tin những lời bà ta nói. supernatural future religion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc