Hình nền cho spae
BeDict Logo

spae

/speɪ/

Định nghĩa

verb

Tiên đoán, bói toán.

Ví dụ :

Bà thầy bói tuyên bố có thể tiên đoán tương lai của tôi, nhưng tôi không tin những lời bà ta nói.