Hình nền cho predictions
BeDict Logo

predictions

/prɪˈdɪkʃənz/

Định nghĩa

noun

Dự đoán, tiên đoán, lời dự báo.

Ví dụ :

Dự báo thời tiết dự đoán ngày mai trời sẽ nắng và nhiệt độ ấm áp.
noun

Dự đoán, ước tính, tiên đoán.

Ví dụ :

Những dự đoán về mưa ngày mai của ứng dụng thời tiết được đưa ra dựa trên phân tích thống kê các hình thái thời tiết trong quá khứ.