BeDict Logo

read

/ɹiːd/ /ɹid/ /ɹɛd/
Hình ảnh minh họa cho read: Sửa lại thành, đọc là.
verb

Giáo viên đọc phiên bản đã sửa của bài luận học sinh thay cho bản gốc sai sót, hay nói cách khác, bài luận đọc là phiên bản đã sửa.

Hình ảnh minh họa cho read: Đọc, giải mã, lĩnh hội.
 - Image 1
read: Đọc, giải mã, lĩnh hội.
 - Thumbnail 1
read: Đọc, giải mã, lĩnh hội.
 - Thumbnail 2
read: Đọc, giải mã, lĩnh hội.
 - Thumbnail 3
read: Đọc, giải mã, lĩnh hội.
 - Thumbnail 4
read: Đọc, giải mã, lĩnh hội.
 - Thumbnail 5
read: Đọc, giải mã, lĩnh hội.
 - Thumbnail 6
verb

Đọc, giải mã, lĩnh hội.

Tín hiệu lặp lại có thể được sử dụng ở những nơi địa hình đường ray khiến người lái khó đọc và hiểu tín hiệu chính từ xa.

Tín hiệu lặp lại có thể được sử dụng ở những nơi địa hình đường ray khiến cho việc đọc hiểu tín hiệu chính từ xa trở nên khó khăn.

Hình ảnh minh họa cho read: Đọc, truy xuất dữ liệu.
 - Image 1
read: Đọc, truy xuất dữ liệu.
 - Thumbnail 1
read: Đọc, truy xuất dữ liệu.
 - Thumbnail 2
read: Đọc, truy xuất dữ liệu.
 - Thumbnail 3
read: Đọc, truy xuất dữ liệu.
 - Thumbnail 4
read: Đọc, truy xuất dữ liệu.
 - Thumbnail 5
read: Đọc, truy xuất dữ liệu.
 - Thumbnail 6
verb

Đọc, truy xuất dữ liệu.

Đọc dữ liệu từ ổ cứng; đọc dữ liệu từ cổng kết nối; đọc dữ liệu từ bàn phím.

Đọc dữ liệu từ ổ cứng; truy xuất dữ liệu từ cổng; đọc tín hiệu từ bàn phím.

Hình ảnh minh họa cho read: Nhận biết, Xem là người chuyển giới.
verb

Nhận biết, Xem là người chuyển giới.

Mỗi lần ra ngoài đường, tôi đều lo lắng bị ai đó nhận ra là người chuyển giới.

Mỗi lần ra ngoài, tôi đều lo lắng sẽ có ai đó nhận ra tôi là người chuyển giới.