Hình nền cho read
BeDict Logo

read

/ɹiːd/ /ɹid/ /ɹɛd/

Định nghĩa

noun

Lời thoại, vai diễn.

Ví dụ :

Diễn viên ấy đã chăm chỉ luyện tập lời thoại cho vai diễn trong vở kịch của trường.
verb verb

Ví dụ :

"All right, class, who wants to read next?"
Được rồi cả lớp, ai muốn đọc tiếp theo nào?
"All right, class, who wants to read next?"
Vậy được rồi cả lớp, ai muốn đọc tiếp theo nào?
verb verb

Ví dụ :

Giáo viên đọc phiên bản đã sửa của bài luận học sinh thay cho bản gốc sai sót, hay nói cách khác, bài luận đọc là phiên bản đã sửa.
verb verb

Đọc, giải mã, lĩnh hội.

Ví dụ :

Tín hiệu lặp lại có thể được sử dụng ở những nơi địa hình đường ray khiến người lái khó đọc và hiểu tín hiệu chính từ xa.
Tín hiệu lặp lại có thể được sử dụng ở những nơi địa hình đường ray khiến cho việc đọc hiểu tín hiệu chính từ xa trở nên khó khăn.
verb verb

Đọc, truy xuất dữ liệu.

Ví dụ :

"to read a hard disk; to read a port; to read the keyboard"
Đọc dữ liệu từ ổ cứng; đọc dữ liệu từ cổng kết nối; đọc dữ liệu từ bàn phím.
"to read a hard disk; to read a port; to read the keyboard"
Đọc dữ liệu từ ổ cứng; truy xuất dữ liệu từ cổng; đọc tín hiệu từ bàn phím.
verb verb

Nhận biết, Xem là người chuyển giới.

Ví dụ :

"Every time I go outside, I worry that someone will read me."
Mỗi lần ra ngoài đường, tôi đều lo lắng bị ai đó nhận ra là người chuyển giới.
"Every time I go outside, I worry that someone will read me."
Mỗi lần ra ngoài, tôi đều lo lắng sẽ có ai đó nhận ra tôi là người chuyển giới.
verb verb

Chê bai, trách móc, bới móc.

Ví dụ :

Cô giáo trách mắng học sinh vì đi học muộn lần nữa, nói: "Đây là lần thứ ba trong tuần rồi đấy!"