

read
/ɹiːd/ /ɹid/ /ɹɛd/























verb
Đọc, ngâm.
















verb
Đọc, giải nghĩa, hiểu.











verb
Sửa lại thành, đọc là.

verb
Hiểu ngầm, thực chất là, ý là.








verb
Tín hiệu lặp lại có thể được sử dụng ở những nơi địa hình đường ray khiến người lái khó đọc và hiểu tín hiệu chính từ xa.






verb
Nghiên cứu, học tập, đọc kỹ.







verb
Đọc dữ liệu từ ổ cứng; đọc dữ liệu từ cổng kết nối; đọc dữ liệu từ bàn phím.










verb
Mỗi lần ra ngoài đường, tôi đều lo lắng bị ai đó nhận ra là người chuyển giới.

verb
Chê bai, trách móc, bới móc.







Đọc lại, sửa lại.

Hiểu theo nghĩa đen, Thực ra là, Nói thẳng ra là.

Nghe rõ, thu được tín hiệu.








