Hình nền cho teller
BeDict Logo

teller

/ˈtɛlə/ /ˈtɛləɹ/

Định nghĩa

noun

Máy rút tiền tự động, cây ATM.

Ví dụ :

Cây ATM mới của ngân hàng cho phép khách hàng gửi séc ngay cả sau giờ đóng cửa.