noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lỗi, sai sót. Error, mistake. Ví dụ : "The student made a bad on the math quiz. " Bạn học sinh đó đã mắc một lỗi trong bài kiểm tra toán. negative quality essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ bỏ đi, hàng ế phẩm. An item (or kind of item) of merchandise with negative value; an unwanted good. Ví dụ : "The store returned the faulty computer as a bad. " Cửa hàng trả lại chiếc máy tính bị lỗi đó như một món hàng ế. item business economy essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tệ, xấu, dở. Unfavorable; negative; not good. Ví dụ : "Abducting children is bad for mothers." Bắt cóc trẻ em là một điều tồi tệ đối với các bà mẹ. quality negative condition essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tệ, không phù hợp, dở. Not suitable or fitting. Ví dụ : "Do you think it is a bad idea to confront him directly?" Bạn có nghĩ việc đối đầu trực tiếp với anh ta là một ý kiến dở không? quality condition value essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tệ, không đúng mực. Not appropriate, of manners etc. Ví dụ : "It is bad manners to talk with your mouth full." Nói chuyện khi miệng còn đầy thức ăn là một hành vi rất tệ. attitude moral character essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tệ, có hại cho sức khỏe. Unhealthy; liable to cause health problems. Ví dụ : "Lard is bad for you. Smoking is bad for you, too. Grapes are bad for dogs but not for humans." Mỡ lợn không tốt cho sức khỏe. Hút thuốc cũng có hại cho sức khỏe. Nho thì độc hại cho chó nhưng không độc hại cho người. medicine essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ốm, yếu, không khỏe. Sickly, unhealthy, unwell. Ví dụ : "My little sister has a bad cough; she's feeling sickly. " Em gái tôi bị ho nặng lắm; con bé đang cảm thấy không khỏe trong người. medicine condition body essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hư, nghịch ngợm. Not behaving; behaving badly; misbehaving; mischievous or disobedient. Ví dụ : "Stop being bad, or you will get a spanking!" Đừng có hư nữa, không là ăn đòn đó! character attitude moral essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tồi tệ, khó khăn, không hay. Tricky; stressful; unpleasant. Ví dụ : "Divorce is usually a bad experience for everybody involved." Ly hôn thường là một trải nghiệm tồi tệ và khó khăn cho tất cả những người có liên quan. attitude situation quality character essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xấu xa, độc ác. Evil; wicked. Ví dụ : "Be careful. There are bad people in the world." Hãy cẩn thận. Trên đời này có những người xấu xa, độc ác. moral character negative value essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hỏng, tồi, kém. Faulty; not functional. Ví dụ : "I had a bad headlight." Xe của tôi bị hỏng đèn pha. technical condition machine essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hỏng, ươn, thiu. (of food) Spoiled, rotten, overripe. Ví dụ : "These apples have gone bad." Mấy quả táo này bị hỏng rồi. food negative essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hôi, Khó ngửi. (of breath) Malodorous; foul. Ví dụ : "Bad breath is not pleasant for anyone." Hơi thở hôi không dễ chịu cho bất kỳ ai. body physiology essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Giả, dởm, nhái. False; counterfeit; illegitimate. Ví dụ : "They were caught trying to pass bad coinage." Họ bị bắt khi đang cố gắng tiêu tiền xu giả. value moral quality essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tệ, kém, dở. Unskilled; of limited ability; not good. Ví dụ : "My brother is a bad cook; his meals are rarely enjoyable. " Anh trai tôi nấu ăn dở lắm, mấy món anh ấy làm hiếm khi nào ngon cả. quality ability essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xấu, tồi tệ, không đẹp. Of poor physical appearance. Ví dụ : "The old, worn-out couch in the living room looked bad. " Cái ghế sofa cũ kỹ, sờn rách trong phòng khách trông xấu quá. appearance essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Táo bạo, liều lĩnh. Bold and daring. Ví dụ : "The student had a bad idea for the science project – a daring experiment involving exploding volcanoes. " Người học sinh đó có một ý tưởng táo bạo cho dự án khoa học – một thí nghiệm liều lĩnh liên quan đến việc làm nổ núi lửa. character attitude essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tệ, dở, không tốt, tuyệt vời (depending on context). Good, superlative, excellent, cool. Ví dụ : "Man, that new car you bought is bad!" Ôi trời, cái xe mới mày mua chất quá! language style word essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tệ, trầm trọng, dữ dội. (of a need, want, or pain) Severe, urgent. Ví dụ : "He is in bad need of a haircut." Anh ấy đang rất cần cắt tóc, gần như là không thể trì hoãn được nữa. physiology sensation condition body essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hư hỏng, dâm đãng. Overly promiscuous, licentious. Ví dụ : "Her bad reputation at school followed her to the new job, making it difficult to be taken seriously. " Cái tiếng hư hỏng ở trường theo cô ấy đến tận chỗ làm mới, khiến mọi người khó mà xem trọng cô. moral sex character attitude essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không có tiền, không đủ tiền chi trả. (of a draft/check) Not covered by funds on account. Ví dụ : "He gave me a bad check." Anh ta đưa cho tôi một tờ séc không có tiền, không đủ tiền để thanh toán. finance business essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tệ, một cách tồi tệ, dở tệ. Badly. Ví dụ : "My brother played the piano badly; his notes were all wrong. " Anh trai tôi chơi đàn piano dở tệ; các nốt nhạc của anh ấy toàn sai hết. quality negative essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyệt vời, xuất sắc, đỉnh, hay. Fantastic. Ví dụ : "The concert last night was bad—fantastic! " Buổi hòa nhạc tối qua tệ lắm—tuyệt vời luôn! language word essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bảo, sai khiến, ra lệnh. To issue a command; to tell. Ví dụ : "He bade me come in." Anh ấy bảo tôi vào trong. communication language word essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mời, triệu tập, gọi. To invite; to summon. Ví dụ : "She was bidden to the wedding." Cô ấy đã được mời đến dự đám cưới. communication language essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chào To utter a greeting or salutation. Ví dụ : "He bad me good morning as he walked past. " Anh ấy chào tôi "chào buổi sáng" khi đi ngang qua. communication language word essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tách vỏ, bóc vỏ. To shell (a walnut). Ví dụ : "My grandpa is going to bad the walnuts for our Thanksgiving pie. " Ông tôi sẽ tách/bóc vỏ hạt óc chó để làm bánh nướng cho lễ Tạ ơn. food agriculture essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc