noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá mặt trời A sunfish. Ví dụ : "My uncle, a keen fisherman, caught a large sunny today. " Hôm nay, chú tôi, một người rất thích câu cá, đã bắt được một con cá mặt trời rất lớn. fish animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nắng, có nắng, trời nắng. (of weather or a day) Featuring a lot of sunshine. Ví dụ : "Whilst it may be sunny today, the weather forecast is predicting rain." Mặc dù hôm nay trời có nắng, dự báo thời tiết lại nói là trời sẽ mưa. weather nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nắng, đầy nắng, có nắng. (of a place) Receiving a lot of sunshine. Ví dụ : "The sunny park was a great place to have a picnic. " Công viên đầy nắng là một nơi tuyệt vời để đi dã ngoại. weather nature place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vui vẻ, tươi vui, rạng rỡ. (of a person or a person's mood) cheerful Ví dụ : "a sunny disposition" Một tính cách vui vẻ và rạng rỡ. attitude character emotion mind person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nắng, có nắng, đầy nắng. Of or relating to the sun; proceeding from, or resembling the sun; shiny; radiant. Ví dụ : "The sunny weather made the school playground perfect for playing outside. " Thời tiết đầy nắng khiến sân trường trở nên lý tưởng để chơi đùa ngoài trời. weather nature appearance energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiểu ốp la. Sunny side up Ví dụ : "I like my eggs sunny-side up for breakfast. " Tôi thích ăn trứng ốp la một mặt vào bữa sáng. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc