Hình nền cho sprat
BeDict Logo

sprat

/spɹæt/

Định nghĩa

noun

Cá trích con.

Ví dụ :

Người ngư dân bắt được cả một lưới đầy cá trích con, và ông ấy định bán chúng ở chợ để người ta muối chua.