Hình nền cho architect
BeDict Logo

architect

/ˈɑːkɪtɛkt/ /ˈɑɹkɪtɛkt/

Định nghĩa

noun

Kiến trúc sư, nhà thiết kế kiến trúc.

Ví dụ :

"Plato made the causes of things to be matter, ideas, and an efficient architect."
Plato cho rằng nguyên nhân của mọi vật là vật chất, ý niệm và một kiến trúc sư tài ba (người tạo ra chúng).