Hình nền cho cucumbers
BeDict Logo

cucumbers

/ˈkjuːkʌmbərz/ /ˈkjukʌmbərz/

Định nghĩa

noun

Dưa chuột.

A vine in the gourd family, Cucumis sativus.

Ví dụ :

Mẹ tôi thường dùng dưa chuột để làm món salad mùa hè giải nhiệt.