Hình nền cho speeding
BeDict Logo

speeding

/ˈspiːdɪŋ/

Định nghĩa

verb

Phát đạt, thành công, gặp may.

Ví dụ :

""May your endeavors speed and be fruitful." "
Chúc cho mọi nỗ lực của bạn đều phát đạt và thành công tốt đẹp.
verb

Chạy nhanh, phóng nhanh, tăng tốc.

Ví dụ :

"The Ferrari was speeding along the road."
Chiếc Ferrari đang phóng nhanh trên đường.
verb

Ví dụ :

Vị trưởng làng, với nụ cười hiền hậu, tiễn chân những người du hành trẻ tuổi lên đường đến thành phố, chúc họ thượng lộ bình an và làm ăn phát đạt.