BeDict Logo

speeding

/ˈspiːdɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho speeding: Chúc may mắn, tiễn đi.
verb

Vị trưởng làng, với nụ cười hiền hậu, tiễn chân những người du hành trẻ tuổi lên đường đến thành phố, chúc họ thượng lộ bình an và làm ăn phát đạt.