BeDict Logo

pickle

/ˈpɪkl̩/
Hình ảnh minh họa cho pickle: Tẩy rỉ, ngâm axit.
 - Image 1
pickle: Tẩy rỉ, ngâm axit.
 - Thumbnail 1
pickle: Tẩy rỉ, ngâm axit.
 - Thumbnail 2
noun

Người thợ kim khí đã dùng dung dịch ngâm tẩy rỉ (axit) để loại bỏ rỉ sét khỏi các bộ phận xe đạp cũ.

Hình ảnh minh họa cho pickle: Tẩm nước muối (sau khi đánh), ngâm nước muối (như một hình phạt).
verb

Tẩm nước muối (sau khi đánh), ngâm nước muối (như một hình phạt).

Tức giận vì học sinh liên tục gây rối, thầy giáo ra lệnh cho bác lao công tẩm nước muối vào người học sinh đó sau giờ phạt, như một hình thức trừng phạt.