noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lính thủy đánh bộ. A soldier, normally a member of a marine corps, trained to serve on board or from a ship Ví dụ : "He was a marine in World War II." Ông ấy là lính thủy đánh bộ trong Thế Chiến Thứ Hai. military nautical war person job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lính thủy đánh bộ. Capitalised in the plural A marine corps. Ví dụ : "He fought with the Marines in World War II." Ông ấy đã chiến đấu trong Thế Chiến Thứ Hai với lực lượng Lính Thủy Đánh Bộ. military nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tranh phong cảnh biển, tranh biển. A painting representing some marine subject. Ví dụ : "The art teacher displayed a beautiful marine of a coral reef in the classroom. " Cô giáo dạy mỹ thuật đã trưng bày một bức tranh biển tuyệt đẹp về rặng san hô trong lớp học. art nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hải dương, biển, thuộc về biển. Belonging to or characteristic of the sea; existing or found in the sea; formed or produced by the sea. Ví dụ : "The marine biologist studied the tiny, colorful fish. " Nhà sinh vật học biển đó nghiên cứu những con cá nhỏ xíu, đầy màu sắc sống ở biển. ocean biology nature environment nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hải dương, hàng hải, thuộc về biển. Relating to or connected with the sea (in operation, scope, etc.), especially as pertains to shipping, a navy, or naval forces. Ví dụ : "The marine biologist studied the ocean's creatures. " Nhà sinh vật học biển đó nghiên cứu các sinh vật sống ở đại dương. nautical ocean military sailing environment fish Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hải dương, biển, thuộc về biển. Used or adapted for use at sea. Ví dụ : "The marine biologist used a specialized, waterproof camera for her underwater research. " Nhà sinh vật học biển đã sử dụng một chiếc máy ảnh chuyên dụng, chống nước để phục vụ cho nghiên cứu dưới nước của cô ấy. nautical ocean environment sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hải dương, đại dương. Inhabiting the high seas; oceanic; pelagic. (distinguished from maritime or littoral) Ví dụ : "The marine biologist studied the behavior of whales in the open ocean. " Nhà sinh vật học biển hải dương đó nghiên cứu hành vi của cá voi ở vùng biển khơi. ocean nautical biology environment animal fish nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về biển, ven biển, hàng hải. Belonging to or situated at the seaside; maritime. Ví dụ : "The marine biologist studied the sea creatures living near the seaside town. " Nhà sinh vật học biển nghiên cứu các sinh vật biển sống gần thị trấn ven biển. nautical ocean environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc