Hình nền cho marine
BeDict Logo

marine

/məˈɹiːn/

Định nghĩa

noun

Lính thủy đánh bộ.

Ví dụ :

"He was a marine in World War II."
Ông ấy là lính thủy đánh bộ trong Thế Chiến Thứ Hai.