noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kem chống nắng, kem chống nắng chỉ số cao. A sunscreen with high sun protection factor (SPF). Ví dụ : "My daughter needs sunblock to protect her skin from the strong sun at school. " Con gái tôi cần kem chống nắng chỉ số cao để bảo vệ da khỏi ánh nắng gay gắt ở trường. medicine appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc