noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lông thú. The hairy coat of various mammal species, especially when fine, soft and thick. Ví dụ : "The wealthy woman wore thick furs to protect herself from the winter cold. " Người phụ nữ giàu có mặc áo lông thú dày để giữ ấm trong mùa đông lạnh giá. animal material appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lông thú. The hairy skin of an animal processed into clothing for humans. Ví dụ : "My grandmother wears her furs to stay warm in the winter. " Bà tôi mặc áo lông thú để giữ ấm vào mùa đông. animal material wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lông thú A pelt used to make, trim or line clothing apparel. Ví dụ : "The wealthy woman wore a coat lined with soft, warm furs. " Người phụ nữ giàu có mặc một chiếc áo khoác được lót bằng lông thú mềm mại và ấm áp. material wear item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lông thú, lớp lông. A coating, lining resembling fur in function and/or appearance. Ví dụ : "The inside of my winter boots have thick furs to keep my feet warm. " Bên trong đôi ủng mùa đông của tôi có lớp lông dày để giữ ấm cho chân. material appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Da lông, bộ da lông. One of several patterns or diapers used as tinctures. Ví dụ : "The heraldry class studied the different furs, such as ermine and vair, used to decorate medieval shields. " Trong lớp học về huy hiệu học, sinh viên đã nghiên cứu các loại da lông khác nhau, ví dụ như da ermine (da đuôi sóc trắng) và da vair (da sóc xám trắng), được sử dụng để trang trí khiên thời trung cổ. heraldry color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lông thú. Rabbits and hares, as opposed to partridges and pheasants (called feathers). Ví dụ : "The gamekeeper differentiated between the furs of the rabbits he trapped and the feathers of the birds he hunted. " Người giữ rừng phân biệt giữa lông thú của những con thỏ mà ông ta bẫy được và lông vũ của những con chim mà ông ta săn bắn. animal material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Fan lông thú. A furry; a member of the furry subculture. Ví dụ : "At the convention, I saw many furs dressed in elaborate animal costumes. " Tại hội nghị, tôi thấy nhiều người thuộc cộng đồng fan lông thú (furry) mặc những bộ đồ thú rất công phu. culture person group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lông mu. Pubic hair. Ví dụ : "He shaved his furs before going to the beach. " Anh ấy đã cạo lông mu trước khi đi biển. body sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự quyến rũ, vẻ gợi cảm. Sexual attractiveness. Ví dụ : "Her furs were undeniable, drawing admiring glances as she walked by. " Vẻ quyến rũ của cô ấy là không thể phủ nhận, thu hút những ánh nhìn ngưỡng mộ khi cô ấy bước đi. appearance sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phủ lông, bọc lông. To cover with fur or a fur-like coating. Ví dụ : "The craft project furs the wire with colorful pipe cleaners to make a fluffy animal. " Dự án thủ công này dùng ống hút mềm nhiều màu sắc để phủ lông lên sợi dây kim loại, tạo thành một con vật bông xù. animal appearance material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mọc lông, phủ lông. To become covered with fur or a fur-like coating. Ví dụ : "The old teddy bear began to furs with dust after sitting on the shelf for many years. " Con gấu bông cũ bắt đầu bám đầy bụi, trông như phủ một lớp lông bụi sau nhiều năm nằm trên kệ. animal biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lót gỗ. To level a surface by applying furring to it. Ví dụ : "The carpenter will furs the uneven ceiling before installing the new drywall, ensuring a smooth, level surface. " Người thợ mộc sẽ lót gỗ lên trần nhà không bằng phẳng trước khi lắp tấm thạch cao mới, để đảm bảo bề mặt được phẳng và đều. building architecture technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc