

factor
/ˈfæktə/ /ˈfæktɚ/







noun
Nhà tài trợ, người cấp vốn.



noun
Công ty tài chính, bên bao thanh toán.







noun
Yếu tố, nhân tố.












noun
Yếu tố, nhân tố, tác nhân.
Nhiệt độ khi phóng tàu là một yếu tố dẫn đến thảm họa tàu con thoi Challenger.


noun



verb
Phân tích thành thừa số, phân tích thừa số.



verb
Phân tích thành thừa số, Phân tích.



verb
