Hình nền cho factor
BeDict Logo

factor

/ˈfæktə/ /ˈfæktɚ/

Định nghĩa

noun

Yếu tố, tác nhân.

Ví dụ :

Người đại diện của trạm giao dịch đã mua lông thú.
noun

Ví dụ :

Ngân hàng địa phương là một nhà tài trợ quan trọng cho việc mở tiệm bánh mới; họ đã cho vay tiền để mua thiết bị.
noun

Ví dụ :

Công ty bao thanh toán đã mua lại các khoản nợ học phí chưa thanh toán của trường, đóng vai trò như một bên bao thanh toán tài chính.
noun

Quản gia, người quản lý điền trang.

Ví dụ :

Người quản gia giám sát các hoạt động hàng ngày của trang trại, đảm bảo mùa màng được thu hoạch và gia súc được chăm sóc cẩn thận.