noun🔗ShareÁo mưa. A waterproof coat to be worn in the rain."The children put on their raincoats before going outside to play in the rain. "Bọn trẻ mặc áo mưa vào trước khi ra ngoài chơi dưới trời mưa.wearweatheritemChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareÁo mưa. A condom.""He made sure to pack raincoats for the camping trip, just in case." "Anh ấy nhớ mang theo áo mưa cho chuyến cắm trại, phòng khi cần dùng.sexwearbodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc