verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao dịch, buôn bán. To engage in trade. Ví dụ : "This company trades (in) precious metal." Công ty này chuyên buôn bán kim loại quý. business commerce economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao dịch, mua bán. To be traded at a certain price or under certain conditions. Ví dụ : "Apple is trading at $200." Cổ phiếu của Apple đang được giao dịch với giá 200 đô la. business commerce economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trao đổi, buôn bán, giao dịch. To give (something) in exchange for. Ví dụ : "Will you trade your precious watch for my earring?" Bạn có đổi chiếc đồng hồ quý giá của bạn lấy chiếc bông tai của tôi không? business economy commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trao đổi cây, đổi cây. To give someone a plant and receive a different one in return. Ví dụ : "My neighbor and I are trading tomato seedlings for pepper plants this spring. " Mùa xuân này, nhà tôi và nhà hàng xóm đổi cây con cà chua lấy cây ớt. plant agriculture business commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Buôn bán, kinh doanh, trao đổi. To do business; offer for sale as for one's livelihood. Ví dụ : "My neighbor makes beautiful pottery and is now trading at the local farmers market to earn a living. " Người hàng xóm của tôi làm đồ gốm rất đẹp và bây giờ đang buôn bán ở chợ nông sản địa phương để kiếm sống. business commerce economy job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao dịch, buôn bán, dính líu. To have dealings; to be concerned or associated (with). Ví dụ : "The teacher warned us that the test would be trading on ideas we learned in class. " Giáo viên cảnh báo chúng tôi rằng bài kiểm tra sẽ dính líu đến những ý tưởng mà chúng tôi đã học trên lớp. business commerce economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao dịch, buôn bán. The carrying on of trade. Ví dụ : "The small town's economy relies heavily on the trading of local crafts and produce. " Nền kinh tế của thị trấn nhỏ này phụ thuộc rất nhiều vào việc buôn bán các sản phẩm thủ công và nông sản địa phương. business commerce economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Buôn bán, thương mại. Carrying on trade or commerce; engaged in trade. Ví dụ : "a trading company" Một công ty chuyên về buôn bán. business commerce economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Buôn bán. Frequented by traders. Ví dụ : "The trading floor of the stock exchange is a very busy place. " Sàn giao dịch chứng khoán là một nơi rất nhộn nhịp, nơi các nhà buôn bán thường xuyên lui tới. business commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tham nhũng, mua bán quyền lực. Venal; corrupt; jobbing. Ví dụ : "a trading politician" Một chính trị gia tham nhũng, chỉ biết mua bán quyền lực. moral business politics economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc