

jake
/dʒeɪk/


noun

noun

noun
Trò đùa Discordian, trò nghịch ngợm.
Sau khi ai đó có bình luận khiếm nhã trên mạng, nhóm Discordian đã tổ chức một trò nghịch ngợm Discordian quy mô lớn, gửi hàng loạt bưu kiện kỳ quặc và thư từ vô nghĩa đến người đó.

verb
Chơi khăm kiểu Discordian qua mạng, bày trò trêu chọc qua mạng.
Sau khi Sarah công khai chê công thức bánh táo Erisian, hội Discordian quyết định chơi khăm cô ấy bằng cách bảo mọi người gửi nặc danh những bưu kiện kỳ lạ và không thể xác định được nguồn gốc đến cho cô ấy.

