Hình nền cho tartrate
BeDict Logo

tartrate

/ˈtɑːrtreɪt/ /ˈtɑːrtrət/

Định nghĩa

noun

Tatrát.

Any salt or ester of tartaric acid

Ví dụ :

Công thức yêu cầu dùng cream of tartar, một dạng tatrát phổ biến, để làm ổn định kem tươi đánh bông.