verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quất, đánh bằng roi. To hit with a whip. Ví dụ : "The rider whipped the horse." Người cưỡi ngựa quất con ngựa bằng roi. action weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quất, đánh. (by extension) To hit with any flexible object. Ví dụ : "I whipped her with a newspaper." Tôi đã quất cô ấy bằng một tờ báo. action weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bại, hạ gục. To defeat, as in a contest or game. Ví dụ : "Our team whipped the other school in the basketball game. " Đội của chúng tôi đã đánh bại trường khác trong trận bóng rổ. game sport achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bông, khuấy nhanh. To mix in a rapid aerating fashion, especially food. Ví dụ : "to whip eggs or cream" Đánh bông trứng hoặc kem. food utensil action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thúc ép, thôi thúc. To urge into action or obedience. Ví dụ : "He whipped the department into shape." Anh ấy đã thôi thúc phòng ban làm việc đâu vào đấy. action attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuân thủ kỷ luật đảng, bỏ phiếu theo chỉ thị. To enforce a member voting in accordance with party policy. Ví dụ : "The senator was whipped into voting for the bill, despite his personal reservations, because the party leader insisted on a unified front. " Thượng nghị sĩ đã bị buộc phải bỏ phiếu cho dự luật, mặc dù ông có những dè dặt cá nhân, vì lãnh đạo đảng nhấn mạnh sự đồng lòng. politics government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bện, quấn. To bind the end of a rope with twine or other small stuff to prevent its unlaying: fraying or unravelling. Ví dụ : "The sailor whipped the ends of the rope with twine to stop them from fraying. " Anh thủy thủ bện đầu dây thừng bằng sợi nhỏ để chúng không bị tưa ra. nautical sailing technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quấn, buộc. To hoist or purchase by means of a whip. Ví dụ : "The sailors whipped the heavy supplies onto the ship's deck. " Các thủy thủ dùng dây thừng quấn chặt các kiện hàng nặng rồi kéo lên boong tàu. nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khâu lược, khâu túm. To sew lightly; specifically, to form (a fabric) into gathers by loosely overcasting the rolled edge and drawing up the thread. Ví dụ : "to whip a ruffle" Khâu lược để tạo nếp nhún cho đường diềm bèo. material action wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quất, vụt. To throw or kick an object at a high velocity. Ví dụ : "He whipped the ball at me." Anh ấy quất mạnh quả bóng về phía tôi. action sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quăng cần, câu. To fish a body of water especially by making repeated casts. Ví dụ : "He whipped the river for hours, hoping to catch a trout before sunset. " Anh ấy quăng cần câu trên sông hàng giờ liền, hy vọng bắt được cá hồi trước khi mặt trời lặn. fish sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quất, vụt, quất roi. To snap back and forth like a whip. Ví dụ : "The pennants whipped in the wind." Những lá cờ đuôi nheo bị gió quất mạnh liên hồi. action energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vụt, lao đi, phóng đi. To move very fast. Ví dụ : "The wind whipped through the valley." Gió vụt qua thung lũng. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vụt, quất, lôi ra. To move (something) very fast; often with up, out, etc. Ví dụ : "The dog whipped its tail back and forth excitedly when it saw its owner. " Con chó vẫy đuôi lia lịa một cách phấn khích khi nhìn thấy chủ của nó. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đẩy, Tăng tốc. To transfer momentum from one skater to another. Ví dụ : "The speed skater whipped her teammate forward, using her arm to propel him around the turn. " Vận động viên trượt băng tốc độ đẩy mạnh đồng đội của mình về phía trước, dùng cánh tay để giúp anh ấy tăng tốc quanh khúc cua. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chế nhạo, mắng nhiếc. To lash with sarcasm, abuse, etc. Ví dụ : "The boss whipped his employees with harsh criticism after the project failed. " Sau khi dự án thất bại, ông chủ đã mắng nhiếc nhân viên bằng những lời chỉ trích gay gắt. attitude character communication human inhuman language mind negative person society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quất, đánh, vụt. To thrash; to beat out, as grain, by striking. Ví dụ : "to whip wheat" Đánh lúa bằng roi. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khép nép, sợ vợ. Controlled by a spouse or significant other to an unreasonable degree. Ví dụ : "He knew he was whipped when he turned down a football game so they could shop for linens." Anh ấy biết mình quá khép nép, sợ vợ khi từ chối đi xem bóng đá để đi mua vải trải giường cùng cô ấy. family human attitude character person emotion society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc