Hình nền cho whipped
BeDict Logo

whipped

/ʍɪpt/

Định nghĩa

verb

Quất, đánh bằng roi.

Ví dụ :

"The rider whipped the horse."
Người cưỡi ngựa quất con ngựa bằng roi.
verb

Tuân thủ kỷ luật đảng, bỏ phiếu theo chỉ thị.

Ví dụ :

Thượng nghị sĩ đã bị buộc phải bỏ phiếu cho dự luật, mặc dù ông có những dè dặt cá nhân, vì lãnh đạo đảng nhấn mạnh sự đồng lòng.