verb🔗ShareỔn định, làm ổn định. To make stable."Jody stabilized the table by putting a book under the short leg."Jody làm cho cái bàn ổn định lại bằng cách kê một quyển sách dưới chân bàn bị ngắn.businesseconomyfinanceconditionsciencetechnologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareỔn định, làm ổn định. To become stable."The country will stabilize after the next election ends."Đất nước sẽ ổn định sau khi cuộc bầu cử tới kết thúc.conditionprocessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc