BeDict Logo

rider

/ˈɹaɪ.də(ɹ)/ /ˈɹaɪ.dəɹ/
Hình ảnh minh họa cho rider: Điều khoản bổ sung, Khoản phụ đính.
noun

Dự luật ngân sách có một khoản phụ đính về việc tài trợ cho các chương trình ngoại khóa, mặc dù trọng tâm chính của dự luật là về cơ sở hạ tầng trường học.

Hình ảnh minh họa cho rider: Điều khoản bổ sung hợp đồng biểu diễn, yêu cầu hậu cần.
 - Image 1
rider: Điều khoản bổ sung hợp đồng biểu diễn, yêu cầu hậu cần.
 - Thumbnail 1
rider: Điều khoản bổ sung hợp đồng biểu diễn, yêu cầu hậu cần.
 - Thumbnail 2
noun

Điều khoản bổ sung hợp đồng biểu diễn, yêu cầu hậu cần.

Điều khoản bổ sung trong hợp đồng biểu diễn của ca sĩ yêu cầu một nhãn hiệu cà phê cụ thể và một phòng thay đồ riêng.

Hình ảnh minh họa cho rider: Sườn gia cố, xương sườn phụ (của tàu).
noun

Sườn gia cố, xương sườn phụ (của tàu).

Người thợ mộc của con tàu cẩn thận lắp đặt sườn gia cố để tăng cường sự vững chắc cho khoang hàng vốn đã yếu.