BeDict Logo

bananas

/bəˈnɑːnəz/ /bəˈnænəz/
Hình ảnh minh họa cho bananas: Cây chuối.
 - Image 1
bananas: Cây chuối.
 - Thumbnail 1
bananas: Cây chuối.
 - Thumbnail 2
noun

Người nông dân trồng cây chuối trong vườn cây ăn quả nhiệt đới của mình, hy vọng sẽ thu hoạch được nhiều quả chuối vàng.

Hình ảnh minh họa cho bananas: Chuối.
noun

Một số người gọi cô ấy là "chuối" vì cô ấy lớn lên trong một khu phố chủ yếu là người da trắng và không nói được nhiều tiếng Quảng Đông.

Hình ảnh minh họa cho bananas: Chuối (trong ngữ cảnh lý thuyết phạm trù).
noun

Chuối (trong ngữ cảnh lý thuyết phạm trù).

Anh sinh viên lập trình vật lộn mãi mới hiểu được khái niệm chuối (catamorphism) cho đến khi giáo sư giải thích cách chúng xử lý danh sách một cách đệ quy.