Hình nền cho generous
BeDict Logo

generous

/ˈdʒɛn(ə)ɹəs/

Định nghĩa

adjective

Hào phóng, rộng lượng, cao thượng.

Ví dụ :

"Thank you for your generous words."
Cảm ơn bạn vì những lời nói thật lòng và cao thượng.
adjective

Hào phóng, rộng lượng, quảng đại.

Ví dụ :

Cô tôi rất hào phóng; cô ấy luôn cho thêm tiền vào quà sinh nhật của các cháu.