Hình nền cho thudded
BeDict Logo

thudded

/ˈθʌdɪd/ /ˈθʌdəd/

Định nghĩa

verb

Bịch, Thình thịch.

Ví dụ :

"The heavy book thudded onto the table. "
Cuốn sách nặng bịch một cái xuống bàn.