Hình nền cho misuse
BeDict Logo

misuse

/mɪsˈjuːs/ /mɪsˈjuːz/

Định nghĩa

noun

Lạm dụng, sử dụng sai, sự dùng sai.

Ví dụ :

Việc sử dụng máy tính của trường sai mục đích để chơi game là trái với quy định.
verb

Lăng mạ, sỉ nhục, chửi rủa.

Ví dụ :

Sau khi nghe nhân viên thông báo món hàng hết, người khách hàng giận dữ bắt đầu lăng mạ nhân viên bằng những lời lẽ thô tục và xúc phạm.