Hình nền cho exponential
BeDict Logo

exponential

/ˌɛk.spəʊ.ˈnɛn.tʃəl/ /ˌɛk.spoʊ.ˈnɛn.tʃəl/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Đồ thị của 2 mũ x thể hiện một hàm mũ tăng rất nhanh khi x tăng lên.
adjective

Hàm mũ, theo cấp số nhân.

Ví dụ :

Nhà khoa học đã mô hình hóa sự phát triển của vi khuẩn bằng một phương trình hàm mũ, sử dụng số e để biểu thị tốc độ tăng trưởng liên tục.
adjective

Ví dụ :

Số người chết tăng từ hai vào thứ hai, lên bốn vào thứ ba, và tám vào thứ tư. Tốc độ tăng trưởng có vẻ theo cấp số nhân.