noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính nhút nhát, sự rụt rè. Shyness Ví dụ : "Her timidity prevented her from asking questions in class, even when she didn't understand the lesson. " Tính nhút nhát khiến cô ấy không dám hỏi bài trong lớp, dù là khi không hiểu bài đi chăng nữa. character mind attitude emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc