noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Số chẵn, số quân. (diminutive) An even number. Ví dụ : "My daughter only counts the "evens" when skipping numbers, so she says two, four, six, and so on. " Con gái tôi chỉ đếm "số chẵn" khi bỏ số, nên con bé chỉ nói hai, bốn, sáu, vân vân. math number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ San bằng, làm phẳng. To make flat and level. Ví dụ : "We need to even this playing field; the west goal is too low." Chúng ta cần san bằng sân bóng này; khung thành phía tây thấp quá. property building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bằng, làm cho bằng. To equal. Ví dụ : ""Adding another chair evens the number of people on each side of the table." " Việc thêm một cái ghế nữa sẽ làm cho số người ở mỗi bên bàn bằng nhau. math number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bằng, ngang bằng, san bằng. To be equal. Ví dụ : "Thrice nine evens twenty seven." Ba lần chín bằng hai mươi bảy. math number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cân bằng, làm cho huề. To place in an equal state, as to obligation, or in a state in which nothing is due on either side; to balance, as accounts; to make quits. Ví dụ : "We need to even the score." Chúng ta cần phải san bằng tỷ số. business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cho bằng, làm cho chẵn, hoàn thành. To set right; to complete. Ví dụ : ""Adding the final ingredient evens the recipe, making it complete." " Việc thêm nguyên liệu cuối cùng giúp hoàn thiện công thức, làm cho nó đầy đủ. action achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Theo kịp, đuổi kịp. To act up to; to keep pace with. Ví dụ : ""As the semester progressed, Sarah evens her efforts to keep up with the increasingly difficult coursework." " Khi học kỳ tiến triển, Sarah tăng cường nỗ lực để theo kịp chương trình học ngày càng khó. action achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tối, buổi tối. Evening. Ví dụ : ""She enjoys taking a walk in the park during the evens, after finishing her work." " Cô ấy thích đi dạo trong công viên vào những buổi tối, sau khi làm xong việc. time event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc