noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điển hình, cái tiêu biểu. Anything that is typical, normal, or standard. Ví dụ : "Among the moths, typicals were more common than melanics." Trong số các loài bướm đêm, loại điển hình phổ biến hơn loại có màu đen tuyền. type quality essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Điển hình, tiêu biểu. Capturing the overall sense of a thing. Ví dụ : "The typical Saturday morning routine involved breakfast, chores, and then some time spent reading. " Một buổi sáng thứ bảy điển hình thường bao gồm ăn sáng, làm việc nhà, và sau đó dành thời gian đọc sách. type character quality essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Điển hình, tiêu biểu. Characteristically representing something by form, group, idea or type. Ví dụ : "The typical student in my class arrives early and participates actively in discussions. " Một học sinh tiêu biểu trong lớp tôi thường đến sớm và tích cực tham gia vào các cuộc thảo luận. type character quality essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Điển hình, thông thường, thường thấy. Normal, average; to be expected. Ví dụ : "The typical school day starts at 8:00 AM. " Một ngày học điển hình thường bắt đầu lúc 8 giờ sáng. type quality essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Điển hình, tiêu biểu. Of a lower taxon, containing the type of the higher taxon. Ví dụ : "The robin is a typical bird of the Passeriformes order. " Chim cổ đỏ là một loài chim tiêu biểu trong bộ Sẻ. biology type essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc