verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đếm, tính. To recite numbers in sequence. Ví dụ : "Can you count to a hundred?" Bạn có đếm được đến một trăm không? number math action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đếm, tính, подсчет. To determine the number (of objects in a group). Ví dụ : "There are three apples; count them." Có ba quả táo; hãy đếm chúng đi. number math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Có ý nghĩa, quan trọng. To be of significance; to matter. Ví dụ : "Your views don’t count here. It does count if you cheat with someone when you’re drunk." Ý kiến của bạn ở đây không có ý nghĩa gì. Việc bạn gian dối với ai đó khi say xỉn là có vấn đề đấy. value attitude achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Được xem như, Được coi là. To be an example of something: often followed by as and an indefinite noun. Ví dụ : "Apples count as a type of fruit." Táo được xem như là một loại trái cây. language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xem là, Coi là. To consider something an example of something. Ví dụ : "He counts himself a hero after saving the cat from the river. I count you as more than a friend." Anh ta coi mình là một anh hùng sau khi cứu con mèo khỏi dòng sông. Tôi xem bạn còn hơn cả một người bạn. attitude value action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đếm, tính, kiểm đếm. To take account or note (of). Ví dụ : "The teacher counted the students present in the class. " Cô giáo đếm số học sinh có mặt trong lớp. number amount statistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kể, đếm, biện hộ. To plead orally; to argue a matter in court; to recite a count. Ví dụ : "The lawyer counted the facts of the case to the jury during his opening statement. " Trong phần tuyên bố khai mạc, luật sư đã trình bày các sự kiện của vụ án cho bồi thẩm đoàn. law government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc